Thông báo tình hình sinh vật gây hại 7 ngày ( từ ngày 14/7 đến ngày 20/7/2021)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ: Trung bình 28-30oC; cao: 33-35oC; thấp 22-25oC. Ẩm độ trung bình: 70-75%.

- Nhận xét khác: 4 ngày trời nắng nóng, 2 ngày còn lại có mưa rải rác.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

 Lúa mùa

 

24.676

- Trà sớm

Đẻ nhánh rộ- cuối đẻ nhánh

7.660

- Trà chính vụ

Đẻ nhánh – đẻ nhánh rộ

11.115

- Trà muộn

Mới cấy – hồi xanh

        5.901

- Cây ngô

3- 4 lá

858,5

- Lạc

2-3 lá

94,7

- Đậu tương 

Mới trồng

14,1

- Cây cam

Phát triển quả

6.888,0

- Cây bưởi

Phát triển quả

3.291,0

- Cây nhãn

Quả xanh

919,4

- Cây vải                        

Lộc bánh tẻ

348,6

- Cây chuối

Thời kỳ kinh doanh (ra hoa-quả xanh)

    2.173,42

- Cây chè

Ra búp

7.930,1

- Cây mía

Vươn lóng

           2.202,5

- Cây keo

Rừng trồng

147.888,5

- Cây bạch đàn

Rừng trồng

        6.932,9

 

 

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY QUA

1. Cây lúa

1.1. Mạ (1-3 lá - xúc cấy)

- Tập đoàn rầy, ruồi gây hại rải rác, mật độ nơi cao 6-8 con/m2; cục bộ 10-20 con/m2.

- Sâu đục thân 2 chấm gây dảnh héo rải rác, tỷ lệ hại nơi cao cục bộ 1-2% số dảnh, tuổi 2-3.

- Sâu non cuốn lá nhỏ tiếp tục gây hại, mật độ nơi cao 1-3 con/m2, tuổi 3-4

- Ốc bươu vàng, chuột gây hại rải rác.

1.2. Trà sớm (Đẻ nhánh rộ- cuối đẻ nhánh)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 4 gây hại, mật độ nơi cao 70-100 con/m2; tuổi 5- trưởng thành. Rầy lứa 5 nở và gây hại rải rác, mật phổ biến 100-150 con/m2, nơi cao 200-300 con/m2; tuổi 1-2.

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 4 gây hại rải rác, mật độ phổ biến 3-5 con/m2, nơi cao 10-15 con/m2, tuổi 5-N. Trưởng thành lứa 5 vũ hóa rải rác mật độ nơi cao 1-2 con/m2.

 - Sâu đục thân 2 chấm lứa 3 gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh; tuổi 3-4.

- Bệnh nghẹt rễ hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số khóm; cục bộ 10-12% số khóm. Diện tích nhiễm nhẹ 18,5 ha tại huyện Yên Sơn và Hàm Yên.

- Bệnh khô vằn, thối thân gây hại rải rác.

- Chuột gây hại rải rác.

1.3. Trà chính vụ (Đẻ nhánh - đẻ nhánh rộ)

- Ốc bươu vàng gây hại, mật độ phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 3-4 con/m2; cục bộ 5-10 con/m2. Diện tích nhiễm nhẹ là 18,5 ha tại huyện Na Hang và thành phố Tuyên Quang.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 5 nở và gâyhại rải rác, mật độ nơi cao 30-50 con/m2. Tuổi 1-2.

- Sâu cuốn lá nhỏ gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5 con/m2; tuổi 5-4-N.

- Sâu đục thân 2 chấm gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số dảnh; tuổi 3-2.

-  Bệnh nghẹt rễ phát sinh gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số khóm.

1.4. Trà muộn (mới cấy-hồi xanh)

         - Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 4 gây hại rải rác, mật độ nơi cao 10-20 con/m2; Chủ yếu rầy trưởng thành.

         - Sâu cuốn lá nhỏ gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-5 con/m2, tuổi 5-4.

         + Ốc bươu vàng gây hại cục bộ một số ruộng, mật độ phổ biến 2-3 con/m2, nơi cao 5-8 con/m2, ốc non và trưởng thành.

         + Bệnh nghẹt rễ phát sinh gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số khóm.

2. Cây ngô (mọc mầm, 3-6 lá)

- Sâu xám gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2; tuổi 4-5.

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3 con/m2, cục bộ 5-7 con/m2 ; tuổi 3-4-2. Diện tích nhiễm nhẹ 3,5 ha tại huyện Lâm Bình.

- Sâu ăn lá gây hại rải rác.

- Bệnh huyết dụ gây hại rải rác.

3. Cây lạc (mọc mầm-2-4 lá)

- Sâu khoang, sâu xám gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2 ; tuổi 4-5.

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-3 con/m2 ; tuổi 3-4.

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số cây.

4. Cây cam (phát triển quả)    

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 10-15% số lá, quả. Diện tích nhiễm nhẹ 55,5 ha tại huyện Hàm Yên, cấp 1-2.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 10-15% số lá, quả. Diện tích nhiễm nhẹ 48 ha tại huyện Hàm Yên, cấp 1-3.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán thư, bệnh loét lá gây hại rải rác.

5. Cây bưởi (phát triển quả)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số lá, quả.

- Rệp tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số lá, quả.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

- Bệnh vàng lá, thối rễ; bệnh thán thư gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

6. Cây nhãn (quả xanh)

- Bọ xít nâu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-3 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số lá.

- Bệnh thán thư, bệnh chổi rồng gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

7. Cây chuối (ra hoa-quả xanh)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 5-6% số lá.

- Bệnh héo rũ tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-6% số lá.

 

8. Cây chè (ra búp)

- Rầy xanh gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 12-15% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 29,5 ha tại huyện Hàm Yên, Sơn Dương và thành phố Tuyên Quang.

- Bọ trĩ gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 5-6%, nơi cao 10-15% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 28 ha tại huyện Hàm Yên và Sơn Dương

          - Bọ xít muỗi gây hại rải rác, nơi cao 4-5% số búp.  

- Nhện đỏ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3%, cục bộ 4-6% số lá.

- Bệnh thối búp, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 8-10% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 3,5 ha tại huyện Hàm Yên.

9. Cây mía (vươn lóng)

- Sâu đục thân gây hại phổ biến 1-2%, tỷ lệ hại nơi cao 7-9% số cây.

- Bọ hung, gây hại cục bộ, mật độ nơi cao 3-4 con/hố. Diện tích nhiễm nhẹ 4 ha tại huyện Sơn Dương.

- Rệp bông xơ, rệp sáp gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

         10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác, nơi cao 3-4% số lá.

- Bệnh chết héo gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 3-4% số cây, cục bộ 6-8% số cây.

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-7% số cây.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI

1. Cây lúa

1.1. Trà sớm (cuối đẻ-đứng cái)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 4 gây hại, mật độ nơi cao 100-200 con/m2. Rầy lứa 5 tiếp tục nở và gây hại rải rác trở đi mật độ phổ biến 300-500 con/m2, nơi cao 800-1.000 con/m2, cục bộ 2.000-3.000 con/m2.

- Sâu đục thân 2 chấm lứa 3 gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

- Sâu cốn lá nhỏ: Trưởng thành lứa 5 tiếp tục xuất hiện mật độ nơi cao 3-5 con/m2. Sâu non nở và gây hại rải rác mật độ phổ biến 10-15 con/m2, nơi cao 20-30 con/m2.

- Bệnh nghẹt rễ gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số khóm.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại sau các cơn mưa kèm theo dông lốc, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

-  Bệnh khô vằn gây hại rải rác, nơi cao 3-5% số dảnh

1.3. Trà chính vụ (đẻ nhánh rộ-cuối đẻ nhánh)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 5 tiếp tục nở gây hại, mật độ nơi cao 300-500 con/m2, nơi cao 8.00-1.500 con/m2.

- Sâu cuốn lá nhỏ: Trưởng thành lứa 5 tiếp tục vũ hóa rộ mật độ nơi cao 4-5 con/m2, Sâu non nở và gây hại mật độ phổ biến 3-5 con/m2, nơi cao 15-25 con/m2.

- Ốc bươu vàng tiếp tục gây hại rải rác, mật độ phổ biến 1-2 con/m2, nơi cao 5-7 con/m2.

-  Sâu đục thân 2 chấm gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

- Chuột gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

-  Bệnh khô vằn gây hại rải rác, nơi cao 3-5% số dảnh.

-  Bệnh nghẹt rễ phát sinh gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số khóm.

1.4. Trà muộn (hồi xanh-đẻ nhánh)

         + Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại rải rác, mật độ nơi cao 10-20 con/m2.

         + Sâu cuốn lá nhỏ gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-5 con/m2.

-  Sâu đục thân 2 chấm gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh

         + Ốc bươu vàng gây hại cục bộ một số ruộng, mật độ phổ biến 3-5 con/m2, nơi cao 10-15 con/m2.

         + Bệnh nghẹt rễ phát sinh gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số khóm.

2. Cây ngô (mọc mầm 4-6 lá)

- Sâu xám, sâu khoang gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-3 con/m2.

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 8-10 con/m2.

- Sâu cắn nõn, châu chấu gây hại rải rác.

3. Cây lạc (mọc mầm-3-5 lá)

- Sâu khoang gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-3 con/m2.

- Sâu cuốn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5 con/m2 .

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hai nơi cao 4-5% số cây.

4. Cây cam (quả phát triển)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 12-15% số lá, quả.

- Rệp tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số lá, quả.

- Bọ xít xanh gây hại quả, mật độ nơi cao 1-3 con/cành.

- Bệnh sẹo, bệnh loét gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán gây hại cục bộ tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

 

5. Cây bưởi (quả phát triển)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số lá, quả.

- Rệp hại gây hại rải rác, nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Ruồi đục quả gây hại rải rác.

- Bọ xít xanh gây hại quả, tỷ lệ hại nơi cao 1-2 con/cành.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số lá, quả.

- Bệnh thối nhũn gây hại quả rải rác.

- Bệnh vàng lá, thối rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây.

6. Cây nhãn (quả xanh-chín thu hoạch)

- Bọ xít nâu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số lá

- Bệnh thán thư, bệnh chổi rồng gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số lá.

7. Cây chuối (ra hoa-quả xanh)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-4% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 4-6%, nơi cao 7-10% số lá.

- Bệnh héo rũ tục tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-7% số lá.

8. Cây chè (ra búp)                          

- Bọ trĩ, rầy xanh gây hại tăng, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 12-15% số búp.

- Bọ xít muỗi gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số búp.

- Nhện đỏ gây hại tăng, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số lá, nơi cao 7-10%.

- Bệnh thối búp gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số búp.

- Bệnh đốm nâu gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 8-10% số lá

9. Cây mía (vươn lóng)

- Rệp bông xơ, rệp sáp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây.

- Sâu đục thân gây hại phổ biến 1-3%, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số cây.

- Bọ hung gây hại cục bộ, mật độ nơi cao 1-3 con/hố.

10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 4-6% số cây.

 

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 5-6% số cây.

IV. ĐỀ NGHỊ

Đề nghị Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện, Phòng Kinh tế thành phố và Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố chỉ đạo cán bộ phụ trách địa bàn chủ động:

- Hướng dẫn, đôn đốc nhân dân khẩn trương gieo cấy, chăm sóc lúa mùa và cây trồng vụ hè thu đúng lịch thời vụ.

- Bám sát địa bàn, chủ động phối hợp với cán bộ chuyên môn của các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên trên lúa mùa và các loại cây trồng, hướng dẫn nhân dân biện pháp phòng, chống kịp thời, hiệu quả. Đặc biệt cần lưu ý các đối tượng sâu bệnh hại:

+ Rầy nâu, rầy lưng trắng, sâu cuốn lá nhỏ lứa 5, sâu đục thân, bệnh lùn sọc đen,bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, bệnh khô vằn … lúa trà sớm và chính vụ; ốc bươu vàng, bệnh nghẹt rễ trên lúa trà muộn.

+ Sâu xám, sâu keo mùa thu trên ngô.

+ Sâu khoang, sâu cuốn lá, bệnh lở cổ rễ trên cây lạc.

+ Nhóm nhện nhỏ, bệnh sẹo trên cây cam, bưởi.

+ Bệnh đốm lá, héo rũ trên cây chuối.

+ Rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bệnh thối búp trên cây chè.

+ Bọ hung, sâu đục thân, rệp bông xơ, rệp sáp trên cây mía.

+ Bệnh chết héo trên cây keo.

+ Bệnh đốm lá, khô ngọn trên cây bạch đàn.

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Tuyên Quang trân trọng thông báo./.

 


 

 

DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ, TỶ LỆ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ SINH VẬT GÂY HẠI CHÍNH

Cây trồng

 

Tên SVGH

 

GĐST

Mật độ/Tỷ lệ

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng

So kỳ

trước

So

CKNT

DT

P. trừ

Phân bố

Phổ biến

Cao

Nhẹ

TB

Nặng

Tổng

 

(+/-)

(+/-)

 

 

 

Nhóm cây: Cây ăn quả

Cây có múi

Nhện nhỏ

Quả phát triển

 5

 15

36.5

19

0

55.5

0

 

 

55.5

Hàm Yên

Bệnh sẹo

Quả phát triển

 5

 15

40

8

0

48

0

 

 

48

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Cây CN lâu năm

Chè

Rầy xanh

Búp non đến thu hái

 5 -  8

 12 -  15

29

0.5

0

29.5

0

 

 

27.5

Sơn Dương, TP Tuyên Quang, Hàm Yên

Bọ cánh tơ  (bọ trĩ)

Búp non đến thu hái

 5 -  6

 15

20.5

7.5

0

28

0

 

 

28

Sơn Dương, Hàm Yên

Bệnh thối búp

Búp non đến thu hái

 5

 10

3.5

0

0

3.5

0

 

 

3.5

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Cây CN ngắn ngày

Mía

Bọ hung

 vươn lóng

 2

 3

4

0

0

4

0

 

 

4

Sơn Dương

 

Nhóm cây: Lúa

Lúa

Ốc bươu vàng

Hồi xanh-đẻ nhánh

 2 -  3

 5 -  10

18.5

0

0

18.5

0

 

 

18.5

TP Tuyên Quang, Na Hang

Nghẹt rễ

đẻ nhánh-đẻ nhánh rộ

 10 -  15

 20

17.5

0

0

17.5

0

 

 

7.5

Yên Sơn, Hàm Yên

Ngô

Sâu keo mùa thu

3-6 lá

4-5

7-8

3.5

0

0

3.5

 

 

 

3.5

Lâm Bình

 

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục