Thông báo tình hình sinh vật gây hại 7 ngày (Từ ngày 04 đến ngày 10 tháng 11 năm 2021)

THÔNG BÁO

Tình hình sinh vật gây hại 7 ngày

(Từ ngày 04 đến ngày 10 tháng 11 năm 2021)

 

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

- Nhiệt độ: Trung bình 19-20oC; cao: 27-28oC; thấp 17-18oC. Ẩm độ trung bình: 90-92%.

- Nhận xét khác: 04 ngày trong kỳ có mưa, các ngày còn lại không mưa, trời rét.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

 Lúa mùa

 

24.840

- Trà sớm

Thu hoạch xong

 

7.660

- Trà chính vụ

11.115

- Trà muộn

6.065

Cây ngô

 

 

- Ngô Hè Thu

Chín sáp-thu hoạch

4.672,8

- Ngô Đông

7 lá-xoáy nõn-trỗ cờ

         8.508,7

- Cây rau, đậu vụ Đông

Cây con-phát triển thân lá

     3.663,0  

- Cây  lạc

Thu hoạch

1.198,3

- Đậu tương 

Thu hoạch

261,1

- Cây cam

Phát triển quả-quả xanh-chín

8.647,1

- Cây bưởi

Phát triển quả-quả xanh-chín

5.200,4

- Cây nhãn

Lộc bánh tẻ

926,2

- Cây vải                        

Lộc bánh tẻ

348,6

- Cây chuối

Thời kỳ kinh doanh (ra hoa-quả xanh)

    2.173,42

- Cây chè

Ra búp

8.467,5

- Cây mía

Tích đường

         2.308,4 ,3

- Cây keo

Rừng trồng

147.888,5

- Cây bạch đàn

Rừng trồng

        6.932,9

 

 

 

 

 

 

.

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY QUA

1. Cây ngô Đông (7 lá-xoáy nõn-trỗ cờ-phun râu)

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, nơi cao 1-2 con/m2, sâu non.

- Sâu đục thân mật độ nơi cao 2-3 con/m2, sâu non.

- Rệp muội gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số cây.

- Bệnh khô vằn gây hại tỷ lệ hại phổ biến 3-5% số cây, nơi cao 6-8% số cây.

2. Cây rau, đậu Đông (cây con-phát triển thân lá)

- Bọ nhảy gây hại rải rác, mật độ nơi cao 5-6 con/m2.

- Sâu xanh ăn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/m2.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

- Bệnh héo xanh gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-7% số cây. Diện tích nhiễm nhẹ 2 ha tại huyện Sơn Dương.

- Bệnh thối nhũn gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-5% số cây, cục bộ 8-10% số cây. Diện tích nhiễm nhẹ 3 ha tại huyện Sơn Dương.

3. Cây cam (quả xanh-quả chín)      

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 5-6%, nơi cao 7-8% số lá, quả, cấp 2-3.

- Bệnh loét gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, cục bộ 20-25% số lá, quả, cấp 1-3. Diện tích nhiễm 33 ha tại huyện Hàm Yên, trong đó nhiễm nặng là 2 ha.

- Ruồi đục quả, ngài mắt đỏ gây hại quả, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số quả.

- Rệp sáp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cành, quả.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 3-4% số lá, quả, cấp 1-3.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán thư, bệnh loét lá gây hại rải rác.

4. Cây bưởi (quả xanh-chín)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá, quả.

- Ruồi đục quả, ngài mắt đỏ gây hại quả, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số quả.

- Rệp tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá, quả.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

- Bệnh vàng lá, thối rễ; bệnh thán thư gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số lá, số cây.

5. Cây nhãn (lộc bánh tẻ)

- Bọ xít nâu, nhện lông nhung gây hại rải rác.

- Bệnh thán thư, bệnh sương mai, bệnh chổi rồng gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

6. Cây chuối (ra hoa-quả xanh-quả chín)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số lá.

- Bệnh héo rũ tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số lá.

7. Cây chè (ra búp)

- Rầy xanh gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-7%, số búp.

- Bọ trĩ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 6-7% số búp.

- Bọ xít muỗi gây hại rải rác, nơi cao 5-6%, cục bộ 7-8% số búp.

- Bệnh thối búp, bệnh đốm lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số búp, lá.

8. Cây mía (tích đường)

- Rệp bông xơ, rệp sáp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-6% số cây.

- Sâu đục thân gây hại phổ biến 1-2%, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

- Bọ hung gây hại cục bộ, mật độ hại nơi cao 1-2 con/hố.

- Bệnh thối đỏ gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số cây.

9. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu nâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác, nơi cao 1-3% số lá.

- Bệnh chết héo gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây, cục bộ 6-7% số cây.

10. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 3-4% số cây.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI

  1. Cây ngô Đông (8 lá-xoáy nõn-trỗ cờ-phun râu)

- Sâu đục thân gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-4 con/m2, sâu non

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, mật độ phổ biến 2-3 con/m2, nơi cao 4-5 con/m2.

- Rệp muội gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số cây.

- Bệnh đốm lá nhỏ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số cây.

- Bệnh khô vằn gây hại tỷ lệ hại phổ biến 3-5% số cây, nơi cao 8-10% số cây 2. Cây rau, đậu Đông (cây con-phát triển thân lá)

- Bọ nhảy gây hại rải rác, mật độ nơi cao 5-6 con/m2.

- Sâu xanh ăn lá gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3 con/m2.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây.

- Bệnh lở cổ rễ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số cây.

- Bệnh héo xanh gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số cây.

- Bệnh thối nhũn gây hại rải rác, tỷ lệ hại 7-8% số cây.

3. Cây cam (quả phát triển-quả xanh)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 6-8%, nơi cao 10-12% số lá, quả.

- Ruồi đục quả, ngài mắt đỏ gây hại quả, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số quả.

- Rệp tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số lá, quả.

- Bệnh sẹo, bệnh loét gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 7-8% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán gây hại cục bộ tỷ lệ hại nơi cao 4-5% số cây.

4. Cây bưởi (quả xanh-chín)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số lá, quả.

- Rệp hại gây hại rải rác, nơi cao 6-7% số lá, quả.

- Ruồi đục quả, ngài mắt đỏ gây hại quả.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá, thối rễ, bệnh thán thư gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số lá, số cây.

5. Cây nhãn (lộc bánh tẻ)

- Bọ xít nâu gây hại rải rác, mật độ nơi cao 1-2 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số lá.

- Bệnh thán thư, bệnh chổi rồng gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số lá.

6. Cây chuối (ra hoa-quả xanh-quả chín)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-4% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 4-6% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 6-8% số lá.

- Bệnh héo rũ tục tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 6-8% số lá.

7. Cây chè (ra búp)

- Rầy xanh tiếp tục gây hại rải rác, tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số búp.

- Bọ xít muỗi gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-5% số búp, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số búp.

- Bọ trĩ, nhện đỏ gây hại tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số lá số búp

- Bệnh thối búp, đốm lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 6-8% số búp, lá.

8. Cây mía (tích đường)

- Rệp bông xơ, rệp sáp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

- Sâu đục thân gây hại phổ biến 2-3%, tỷ lệ hại nơi cao 4-5% số cây.

- Bọ hung gây hại cục bộ, mật độ nơi cao 1-2 con/hố.

- Bệnh thối đỏ, đốm lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, cây.

9. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-4% số cây, cục bộ 7-8% số cây.

10. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 7-8% số cây.

IV. ĐỀ NGHỊ

Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện, Phòng Kinh tế thành phố và Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thành phố chỉ đạo cán bộ phụ trách địa bàn chủ động:

- Bám sát địa bàn, chủ động phối hợp với cán bộ chuyên môn của các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra đồng ruộng kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên các loại cây trồng.

- Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân thực hiện các biện pháp phòng, trừ sâu bệnh hại kịp thời, hiệu quả. Cần lưu ý các đối tượng sâu bệnh hại:

+ Sâu keo mùa thu, sâu đục thân, rệp, bệnh đốm lá, khô vằn trên ngô Đông.

+ Bọ nhảy, sâu xanh ăn lá, bệnh héo xanh, bệnh thối nhũn, bệnh lở cổ rễ trên cây rau Đông.

+ Nhóm nhện nhỏ, bệnh loét, ruồi đục quả, ngài mắt đỏ trên cây cam, bưởi.

+ Bệnh đốm lá, héo rũ trên cây chuối.

+ Bọ xít muỗi, rầy xanh, bệnh thối búp, đốm lá trên cây chè.

+ Rệp bông xơ, rệp sáp, sâu đục thân trên cây mía.

+ Bệnh chết héo trên cây keo.

+ Bệnh đốm lá, khô ngọn trên cây bạch đàn.

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Tuyên Quang trân trọng thông báo./.


 

      DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ, TỶ LỆ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ SINH VẬT GÂY HẠI CHÍNH

Trong tuần 45 năm 2021

 

 

 

 

Cây trồng

Tên SVGH

GĐST

Mật độ/Tỷ lệ

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng

So kỳ

trước

So

CKNT

DT

P. trừ

Phân bố

 

 

 

Phổ biến

Cao

Nhẹ

TB

Nặng

Tổng

 

(+/-)

(+/-)

 

 

 

Nhóm cây: Cây ăn quả

Cây có múi

Bệnh loét

Quả già

 5

 25

23

8

2

33

0

3.5

 

33

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Rau màu

Cà chua

Bệnh héo xanh

Ra hoa- quả nhỏ

 3

 4

2

0

0

2

0

2.0

 

2

Sơn Dương

Rau cải bắp

Bệnh thối nhũn

Phát triển thân lá

 5

 7

3

0

0

3

0

3.0

 

3

Sơn Dương

 

 

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục