Thông báo tình hình sinh vật gây hại 07 ngày (Từ ngày 07 đến 13 tháng 4 năm 2022)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

- Nhiệt độ: Trung bình 23-24oC; cao 26-28oC; thấp 21-22oC.

- Độ ẩm: 85-95%.

Nhận xét: các ngày trong kỳ đêm và sáng trời lạnh, sáng sớm có sương mù rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

Cây lúa

 

 

Lúa xuân chính vụ

Đứng cái – làm đòng – đòng già

 5.639,9  

Lúa xuân muộn

Đứng cái – làm đòng

13.396,1

- Ngô xuân

6 lá – xoáy nõn

          8.026,1

- Cây lạc  

Phân cành-ra hoa

        3.360

- Cây cam

Quả nhỏ

8.647,1

- Cây bưởi

Quả nhỏ

5.200,4

- Cây nhãn

Quả nhỏ

926,2

- Cây vải                        

Quả nhỏ

348,6

- Cây chuối

Thời kỳ kinh doanh (ra hoa-quả xanh)

    2.173,42

- Cây chè

Ra búp

8.467,5

- Cây mía

Vươn mầm- đẻ nhánh

         2.308,4 ,3

- Cây keo

Rừng trồng (1-5 tuổi)

147.888,5

- Cây bạch đàn

Rừng trồng (1-5 tuổi)

        6.932,9

 

 

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY QUA

1. Cây lúa

1.2. Lúa xuân chính vụ (làm đòng – đòng già)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng gây hại lứa 1 đang nở và gây hại rải rác, mật độ phổ biến 100-200 con/m2 . Nơi cao cục 500-600 con/m 2 ; tuổi 1-2.

- Sâu đục thân gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

- Bệnh đạo ôn lá gây hại rải rác trên các giống nhiễm BC15, TBR225, nếp…tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, cấp 1.

- Bệnh bạc lá đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 7-11% số lá.

- Bệnh khô vằn gây hại rải rác, nơi cao 2-5% số dảnh, cấp 1-3.

- Chuột gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-7%

số dảnh. Diện tích nhiễm nhẹ 5 ha tại huyện Sơn Dương.

1.3. Lúa xuân muộn (đứng cái – làm đòng)

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 1 đang gây hại rải rác, mật độ phổ biến 750 con/m2, nơi cao cục bộ 930 con/m2; tuổi 3-4. Diện tích nhiễm 11 ha tại huyện Sơn Dương.

- Sâu đục thân gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

- Bệnh đạo ôn lá gây hại rải rác trên các giống nhiễm BC15, TBR225, nếp… tỷ lệ hại phổ biến 3-10%, nơi cao 10-50% số lá, cấp 3-5. Diện tích nhiễm nhẹ 37,4 ha, trung bình 9,1 ha, nặng 3,3 ha tại các huyện Chiêm Hóa, Lâm Bình, Hàm Yên, Sơn Dương, Na Hang.

- Bệnh bạc lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại phổ biến 5-10%, nơi cao 20-30% số lá, cấp 1-3. Diện tích nhiễm 47 ha tại các huyện Lâm Bình, Sơn Dương.

- Bệnh đốm sọc vi khuẩn lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại phổ biến 5-10%, nơi cao 15-50% số lá, cấp 1-3. Diện tích nhiễm 107,7 ha tại các huyện Lâm Bình, Na Hang.

- Bệnh khô vằn gây hại rải rác, tỷ lệ hại phổ biến 10-15% số dảnh, cấp 1-3. Diện tích nhiễm 60 ha tại thành phố Tuyên Quang, huyện Yên Sơn.

- Chuột gây hại cục bộ một số ruộng, tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 5-7% số dảnh. Diện tích nhiễm nhẹ 5 ha tại huyện Sơn Dương.

- Chuột hại rải rác, nơi cao 2-3% số dảnh, cục bộ 5-10% số dảnh. Diện tích nhiễm nhẹ 5,5 ha tại huyện Chiêm Hóa.

2. Ngô xuân (lá – xoáy nõn)

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, mật độ phổ biến 3-5 con/m2, nơi cao 6-10 con/m2.

- Sâu ăn lá gây hại rải rác, nơi cao 2-3 con/m2.

- Rệp gây hại rải rác nơi cao 2-3% số cây.

- Bệnh huyết dụ, bệnh đốm lá gây hại rải rác, nơi cao 1-3% số cây.

3. Cây lạc (phân cành)

- Sâu khoang, sâu cuốn lá gây hại rải rác, nơi cao 1-2 con/m2.

- Bệnh lở cổ rễ, bệnh thối thân gây hại rải rác. Tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây.

- Bệnh rỉ sắt, bệnh đốm lá gây hại rải rác nơi cao 3-5% số lá.

4. Cây cam (quả nhỏ)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác.

- Rệp sáp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số cành, quả.

- Sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ gây hại rải rác.

- Bệnh sẹo gây hại rải rác, nơi cao 2-4% số lá, quả, cấp 1-3.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán thư, bệnh loét lá gây hại rải rác.

5. Cây bưởi (quả nhỏ)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác.

- Rệp muội gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá, quả.

- Sâu vẽ bùa gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số lá.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán thư, bệnh xỉ mủ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số lá, số cây.

6. Cây nhãn (quả nhỏ)

- Nhện lông nhung gây hại rải rác.

- Bọ xít nâu gây hại, mật độ phổ biến 1-2 con/cành, nơi cao 3-4 con/cành

- Bệnh thán thư, bệnh sương mai gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-2% số lá.

- Bệnh chổi rồng gây hại rải rác. 

7. Cây chè (ra búp)

- Rầy xanh gây hại, tỷ lệ phổ biến 6-8% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 10 ha tại thành phố Tuyên Quang.

- Bọ xít muỗi gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 8-9% số búp. Diện tích nhiễm nhẹ 10 ha tại huyện Sơn Dương, thành phố Tuyên Quang.

- Bọ cánh tơ gây hại rải rác, nơi cao 3-5% số búp, cục bộ 7-12 % số búp. Diện tích nhiễm 7 ha tại huyện Sơn Dương.

- Nhện đỏ gây hại rải rác.

- Bệnh phồng lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

8. Cây mía (nảy mầm - vươn mầm - đẻ nhánh)

- Bọ trĩ gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 3-5% số cây;

- Bọ hung gây hại rải rác, nơi cao 1-2 con/hố.

- Sâu đục thân gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 5-10% số cây. Diện tích nhiễm nhẹ 2,5 ha tại huyện Hàm Yên.

9. Cây chuối (ra hoa-quả xanh-thu hoạch)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá, cục bộ 4-5% số lá.

- Bệnh héo rũ tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá, cục bộ có nơi 3-4% số lá.

10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu nâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác, nơi cao 1-2% số lá.

- Bệnh chết héo gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây, cục bộ 5-6% số cây.

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại tỷ lệ hại phổ biến 1-3%, nơi cao 4-5% số cây.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI

1. Cây lúa

1.1. Trà chính vụ (đòng già-trỗ bông)

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 1 tiếp tục gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-3 con/m2.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 1 tiếp tục gây hại, mật độ phổ biến 200-300 nơi cao cục bộ 500-800 con/m2. Rầy lứa 2 nở rải rác, mật độ phổ biến 300-500 con/m2, nơi cao 800-1000 con/m2.

- Sâu đục thân gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số dảnh.

- Bệnh khô vằn xuất hiện và gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 4-6% số dảnh.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn phát sinh gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 8-10%, cục bộ 20-30% số lá.

- Bệnh đạo ôn lá tiếp tục phát sinh gây hại tăng trên các giống nhiễm BC15, TBR225, nếp… tỷ lệ hại phổ biến 3-5%, nơi cao 10-15% số lá. Đạo ôn cổ bông phát sinh cục bộ tại một số ruộng, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số bông.

- Chuột hại tiếp tục gây hại tăng, tỷ lệ lệ phổ biến 3-5%, nơi cao 7-10% số dảnh.

1.2. Trà muộn (đứng cái-làm đòng)

- Sâu cuốn lá nhỏ lứa 1 gây hại rải rác, mật độ nơi cao 2-4 con/m2.

- Rầy nâu, rầy lưng trắng lứa 1 tiếp tục gây hại rải rác, mật độ nơi cao 200-500 con/m2. Rầy lứa 2 nở rải rác, mật độ phổ biến 300-500 con/m2, nơi cao 800-1000 con/m2.

- Bọ xít đen gây hại rải rác, nơi cao 1-2 con/ m2, bọ non và trưởng thành.

- Bệnh đạo ôn lá phát sinh gây hại trên các giống nhiễm BC15, TBR225, nếp… tỷ lệ hại phổ biến 1-2%, nơi cao 8-10%, cục bộ 15-20% số lá.

- Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-4 %, nơi cao 5-10%, cục bộ 15-20% số lá.

- Ốc bươu vàng tiếp tục gây hại rải rác một số ruộng gần ao, hồ, ven suối, kênh mương.., phổ biến 1-3 con/ m2,  nơi cao 3-4 con/m2.

- Chuột gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 7-10% số dảnh.

2. Ngô xuân (10 lá-xoãy nõn)

- Sâu keo mùa thu gây hại rải rác, nơi cao 3-4 con/m2.

- Sâu ăn lá gây hại rải rác, nơi cao 1-3 con/m2.

- Bệnh đốm lá, bệnh khô vằn gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số cây, lá.

3. Cây lạc (ra hoa-đâm tia)

- Sâu khoang, sâu cuốn lá gây hại rải rác, nơi cao 2-4 con/m2.

- Bệnh lở cổ rễ, bệnh đốm lá, bệnh héo xanh gây hại rải rác.

4. Cây cam (quả nhỏ)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 2-4%, nơi cao 5-10% số lá.

- Rệp sáp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-4% số cành, lá.

- Sâu vẽ bùa gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số lá.

- Bệnh sẹo gây hại rải rác, nơi cao 3-4% số lá, quả.

- Bệnh vàng lá thối rễ, bệnh thán thư, bệnh loét lá, bệnh xỉ mủ gây hại rải rác.

5. Cây bưởi (quả nhỏ)

- Nhóm nhện nhỏ (nhện đỏ, nhện trắng, nhện rám vàng) gây hại rải rác.

- Bọ trĩ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số quả.

- Rệp gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá, quả.

- Sâu vẽ bùa gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số lá.

- Bệnh sẹo gây hại, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

- Bệnh vàng lá, thối rễ; bệnh thán thư, bệnh xỉ mủ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá, số cây.

6. Cây nhãn (quả nhỏ)

- Bọ xít nâu gây hại, mật độ nơi cao 1-3 con/cành.

- Nhện lông nhung gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 1-3% số lá.

- Bệnh thán thư, bệnh sương mai gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 2-3% số lá.

- Bệnh chổi rồng gây hại rải rác.

7. Cây chè (ra búp)

- Rầy xanh tiếp tục gây hại, tỷ lệ phổ biến 2-3%, nơi cao 5-10% số búp.

- Bọ xít muỗi tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 8-9% số búp.

- Bọ cánh tơ gây hại rải rác, nơi cao 3-5% số búp, cục bộ 10-12% số búp.

- Nhện đỏ gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 4-5% số lá.     

- Bệnh thối búp, phồng lá gây hại rải rác, tỷ lệ hại nơi cao 6-7% số lá.

8. Cây mía (vươn mầm-đẻ nhánh)

- Bọ trĩ gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 2-4%, nơi cao 6-8% số cây.

- Bọ hung hại rải rác, nơi cao 1-3 con/hố.

- Sâu đục thân gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 5-10% số cây.

9. Cây chuối (ra hoa-quả xanh-thu hoạch)

- Sâu đục thân (bọ vòi voi) gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-5% số cây.

- Bệnh chùn ngọn gây hại rải rác, mật độ nơi cao 3-4% số cây.

- Bệnh đốm lá tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 5-6% số lá.

- Bệnh héo rũ gây hại cục bộ, tỷ lệ hại phổ biến 2-3%, nơi cao 6-8% số lá.

10. Cây keo (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá, bệnh thán thư gây hại rải rác.

- Bệnh chết héo tiếp tục gây hại cục bộ, tỷ lệ hại nơi cao 3-5% số cây, cục bộ 6-7% số cây.

11. Cây bạch đàn (rừng trồng 1-5 tuổi)

- Sâu ăn lá tiếp tục gây hại rải rác.

- Bệnh đốm lá, khô ngọn tiếp tục gây hại, tỷ lệ hại phổ biến 3-4%, nơi cao 5-7% số cây.

IV. ĐỀ NGHỊ

Phòng Nông nghiệp và PTNT các huyện, Phòng Kinh tế thành phố và Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố chỉ đạo cán bộ phụ trách địa bàn:

- Bám sát địa bàn, chủ động phối hợp với cán bộ chuyên môn của các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra đồng ruộng và rừng trồng để kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên các loại cây trồng.

- Đôn đốc, hướng dẫn nhân dân chăm sóc lúa đúng kỹ thuật; đặc biệt tăng cường áp dụng các biện pháp: Làm cỏ, bón phân cân đối, giữ nước cho lúa cấy tạo điều kiện cho cây lúa sinh trưởng , phát triển.

- Ngoài ra thường xuyên kiểm tra đồng ruộng kịp thời phát hiện các đối tượng sâu, bệnh hại trên các loại cây trồng khác để hướng dẫn nhân dân biện pháp phòng, chống kịp thời. Trong đó cần lưu ý:

+ Bệnh đạo ôn lá, cổ bông, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn,  rầy nâu, rầy lưng trắng, chuột hại trên lúa.

+ Sâu keo mùa thu, bệnh đốm lá, khô vằn trên cây ngô.

+ Sâu khoang, bệnh lở cổ rễ, đốm lá trên cây lạc.

+ Sâu vẽ bùa, bọ trĩ, rệp, bệnh loét, sẹo, vàng lá thối rễ trên cây cam, bưởi.

+ Bệnh đốm lá, héo rũ trên cây chuối.

+ Rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, bệnh phồng lá trên cây chè.

+ Bọ hung, sâu đục thân trên cây mía.

+ Bệnh chết héo trên cây keo.

+ Bệnh đốm lá, khô ngọn trên cây bạch đàn.

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Tuyên Quang trân trọng thông báo./.


DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ, TỶ LỆ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ SINH VẬT GÂY HẠI CHÍNH

Trong tuần 15 năm 2022

 

 

 

 

Cây trồng

Tên SVGH

GĐST

Mật độ/Tỷ lệ

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng

So kỳ

trước

So

CKNT

DT

P. trừ

Phân bố

 

 

 

Phổ biến

Cao

Nhẹ

TB

Nặng

Tổng

 

(+/-)

(+/-)

 

 

 

Nhóm cây: Cây CN lâu năm

Chè

Rầy xanh

Ra búp

 6 -  8

 

10

0

0

10

0

2.0

-13.0

8

TP Tuyên Quang

 

Nhóm cây: Cây CN ngắn ngày

Mía

Sâu đục thân

Mọc mầm đến đẻ nhánh

 5

 10

2.5

0

0

2.5

0

0.5

-2.0

2.5

Hàm Yên

 

Nhóm cây: Cây lương thực khác

Ngô (Bắp)

Sâu keo mùa thu

6-8 lá-7-9 la

 3 -  5

 6 -  10

22

0

3.5

25.5

0

25.5

-34.0

21.5

Chiêm Hóa, Na Hang

 

Nhóm cây: Lúa

Lúa

Bệnh đốm sọc VK (vàng lá, đỏ lá)

Đứng cái-làm đòng-Dung cai

 5 -  10

 15 -  50

67.2

36

4.5

107.7

0

105.6

106.7

7.2

Lâm Bình, Na Hang

Bệnh khô vằn

Làm đòng-ĐC-LĐ

 10 -  15

 

60

0

0

60

0

60.0

-365.0

45

TP Tuyên Quang, Yên Sơn

Bệnh đạo ôn lá

Làm đòng-đứng cái-làm đòng-Cuối đẻ nhánh-Dung cai-lam dong-dong gia

 3 -  10

 10 -  50

37.4

9.1

3.3

49.8

0

35.7

-123.6

45.3

Chiêm Hóa, Lâm Bình, Hàm Yên, Sơn Dương, Na Hang

Bệnh bạc lá (cháy bìa)

Đứng cái-làm đòng-lam dong-om dong

 5 -  10

 20 -  30

37

10

0

47

0

44.6

47.0

47

Lâm Bình, Sơn Dương

Rầy nâu + RLT

lam dong-dong gia

 750

 930

11

0

0

11

0

11.0

11.0

11

Sơn Dương

Chuột

Làm đòng

 2 -  3

 5 -  10

5.5

0

0

5.5

0

-13.5

-27.5

2

Chiêm Hóa

Chi cục TT&BVTV

Tin cùng chuyên mục